| 2/.CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC : |
| * Đối tượng : từ 14 tuổi trở lên |
| * Sĩ số lớp : 6 học viên/ lớp |
| * Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên |
| * Thời gian học : 8 học kỳ |
| * Số tiết : 368 tiết/ học kỳ |
| * Số tín chỉ : 23 tín chỉ/ học kỳ |
| Nếu học tập trung toàn thời gian, mỗi học kỳ, học viên sẽ học 7 module với các |
| nội dung như sau : |
| 1. Module Diễn tấu (Performance) : |
32 tiết |
| 2. Module Phát triển tố chất (Materials) |
32 tiết |
| 3. Module Hòa tấu (Concert) |
160 tiết |
| 4. Module Kỹ năng hỗ trợ (Supplement skills) |
48 tiết |
| 5. Module Kỹ năng cuộc sống (Skills of Life) |
32 tiết |
| 6. Module Kiến thức kinh doanh (Business knowledge) |
32 tiết |
| 7.Module Sinh ngữ (English) |
32 tiết |
| CHƯƠNG TRÌNH CPM VIOLIN |
| 1/.CHƯƠNG TRÌNH CĂN BẢN |
| * Đối tượng : từ 8 tuổi trở lên |
| * Sĩ số lớp : 5 học viên/lớp |
| * Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên |
| * Thời gian học :8 lớp - 16 khóa - Mỗi khóa học 3 tháng |
| Trong các lớp của chương trình căn bản, học viên sẽ được học 2 module : |
| 1. Module Diễn tấu (Performance) |
33 tiết |
| 2. Module Phát triển tố chất (Materials) |
15 tiết |
| TRÌNH ĐỘ |
KHÓA HỌC |
THỜI GIAN HỌC |
SỐ TIẾT |
HỌC PHÍ |
| LỚP 1 |
1A |
3 tháng |
24 tiết |
1,800,000 |
| 1B |
3 tháng |
24 tiết |
1,800,000 |
| LỚP 2 |
2A |
3 tháng |
24 tiết |
1,920,000 |
| 2B |
3 tháng |
24 tiết |
1,920,000 |
| LỚP 3 |
3A |
3 tháng |
24 tiết |
2,040,000 |
| 3B |
3 tháng |
24 tiết |
2,040,000 |
| LỚP 4 |
4A |
3 tháng |
24 tiết |
2,160,000 |
| 4B |
3 tháng |
24 tiết |
2,160,000 |
| LỚP 5 |
5A |
3 tháng |
24 tiết |
2,280,000 |
| 5B |
3 tháng |
24 tiết |
2,280,000 |
| LỚP 6 |
6A |
3 tháng |
24 tiết |
2,280,000 |
| 6B |
3 tháng |
24 tiết |
2,280,000 |
| LỚP 7 |
7A |
3 tháng |
24 tiết |
2,280,000 |
| 7B |
3 tháng |
24 tiết |
2,280,000 |
| LỚP 8 |
8A |
3 tháng |
24 tiết |
2,280,000 |
| 8B |
3 tháng |
24 tiết |
2,280,000 |
2/.CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC :
|
| * Đối tượng : từ 14 tuổi trở lên |
| * Sĩ số lớp : 6 học viên/ lớp |
| * Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên |
| * Thời gian học : 8 học kỳ |
| * Số tiết : 368 tiết/ học kỳ |
| * Số tín chỉ : 23 tín chỉ/ học kỳ |
| Nếu học tập trung toàn thời gian, mỗi học kỳ, học viên sẽ học 7 module với các |
| nội dung như sau : |
| 1. Module Diễn tấu (Performance) : |
32 tiết |
| 2. Module Phát triển tố chất (Materials) |
32 tiết |
| 3. Module Hòa tấu (Concert) |
160 tiết |
| 4. Module Kỹ năng hỗ trợ (Supplement skills) |
48 tiết |
| 5. Module Kỹ năng cuộc sống (Skills of Life) |
32 tiết |
| 6. Module Kiến thức kinh doanh (Business knowledge) |
32 tiết |
| 7.Module Sinh ngữ (English) |
32 tiết |
| CHƯƠNG TRÌNH CPM GUITAR |
| 1/.CHƯƠNG TRÌNH CĂN BẢN |
| * Đối tượng : từ 7 tuổi trở lên |
| * Sĩ số lớp : 6 học viên/lớp |
| * Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên |
| * Thời gian học : 4 lớp - 8 khóa - Mỗi khóa học 3 tháng |
| Trong các lớp của chương trình căn bản, học viên sẽ được học 2 module : |
| 1. Module Diễn tấu (Performance) |
33 tiết |
| 2. Module Phát triển tố chất (Materials) |
15 tiết |
| TRÌNH ĐỘ |
KHÓA HỌC |
THỜI GIAN HỌC |
SỐ TIẾT |
HỌC PHÍ |
| LỚP 1 |
1A |
3 tháng |
24 tiết |
1,440,000 |
| 1B |
3 tháng |
24 tiết |
1,440,000 |
| LỚP 2 |
2A |
3 tháng |
24 tiết |
1,680,000 |
| 2B |
3 tháng |
24 tiết |
1,680,000 |
| LỚP 3 |
3A |
3 tháng |
24 tiết |
1,800,000 |
| 3B |
3 tháng |
24 tiết |
1,800,000 |
| LỚP 4 |
4A |
3 tháng |
24 tiết |
1,920,000 |
| 4B |
3 tháng |
24 tiết |
1,920,000 |
| 2/.CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC : |
| * Đối tượng : từ 14 tuổi trở lên |
| * Sĩ số lớp : 6 học viên/ lớp |
| * Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên |
| * Thời gian học : 8 học kỳ |
| * Số tiết : 368 tiết/ học kỳ |
| * Số tín chỉ : 23 tín chỉ/ học kỳ |
| Nếu học tập trung toàn thời gian, mỗi học kỳ, học viên sẽ học 7 module với các |
| nội dung như sau : |
| 1. Module Diễn tấu (Performance) : |
32 tiết |
| 2. Module Phát triển tố chất (Materials) |
32 tiết |
| 3. Module Hòa tấu (Concert) |
160 tiết |
| 4. Module Kỹ năng hỗ trợ (Supplement skills) |
48 tiết |
| 5. Module Kỹ năng cuộc sống (Skills of Life) |
32 tiết |
| 6. Module Kiến thức kinh doanh (Business knowledge) |
32 tiết |
| 7.Module Sinh ngữ (English) |
32 tiết |
| CHƯƠNG TRÌNH CPM DRUM (TRỐNG) |
| 1/.CHƯƠNG TRÌNH CĂN BẢN |
| * Đối tượng : từ 7 tuổi trở lên |
| * Sĩ số lớp : 6 học viên/lớp |
| * Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên |
| * Thời gian học : 4 lớp - 8 khóa - Mỗi khóa học 3 tháng |
| Trong các lớp của chương trình căn bản, học viên sẽ được học 2 module : |
| 1. Module Diễn tấu (Performance) |
33 tiết |
| 2. Module Phát triển tố chất (Materials) |
15 tiết |
| TRÌNH ĐỘ |
KHÓA HỌC |
THỜI GIAN HỌC |
SỐ TIẾT |
HỌC PHÍ |
| LỚP 1 |
1A |
3 tháng |
24 tiết |
1,440,000 |
| 1B |
3 tháng |
24 tiết |
1,440,000 |
| LỚP 2 |
2A |
3 tháng |
24 tiết |
1,680,000 |
| 2B |
3 tháng |
24 tiết |
1,680,000 |
| LỚP 3 |
3A |
3 tháng |
24 tiết |
1,800,000 |
| 3B |
3 tháng |
24 tiết |
1,800,000 |
| LỚP 4 |
4A |
3 tháng |
24 tiết |
1,920,000 |
| 4B |
3 tháng |
24 tiết |
1,920,000 |
| 2/.CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC : |
| * Đối tượng : từ 14 tuổi trở lên |
| * Sĩ số lớp : 6 học viên/ lớp |
| * Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên |
| * Thời gian học : 8 học kỳ |
| * Số tiết : 368 tiết/ học kỳ |
| * Số tín chỉ : 23 tín chỉ/ học kỳ |
| Nếu học tập trung toàn thời gian, mỗi học kỳ, học viên sẽ học 7 module với các |
| nội dung như sau : |
| 1. Module Diễn tấu (Performance) : |
32 tiết |
| 2. Module Phát triển tố chất (Materials) |
32 tiết |
| 3. Module Hòa tấu (Concert) |
160 tiết |
| 4. Module Kỹ năng hỗ trợ (Supplement skills) |
48 tiết |
| 5. Module Kỹ năng cuộc sống (Skills of Life) |
32 tiết |
| 6. Module Kiến thức kinh doanh (Business knowledge) |
32 tiết |
| 7.Module Sinh ngữ (English) |
32 tiết |