|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VIOLON
|
|
|
|
1/.CHƯƠNG TRÌNH CĂN BẢN
|
|
|
|
* Đối tượng : từ 6 tuổi trở lên
|
|
|
|
* Sĩ số lớp : 8 học viên/lớp
|
|
|
|
* Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên
|
|
|
|
* Thời gian học : 16 khóa - Mỗi khóa học 3 tháng
|
|
|
Trong các lớp của chương trình căn bản, học viên sẽ được học 2 module :
|
|
1. Module Diễn tấu (Performance)
|
|
33 tiết
|
|
2. Module Phát triển tố chất (Materials)
|
15 tiết
|
|
|
|
|
|
|
TRÌNH ĐỘ
|
THỜI GIAN HỌC
|
SỐ TIẾT
|
HỌC PHÍ (3 THÁNG)
|
|
LỚP 1
|
6 tháng
|
48 tiết
|
(Xem chi tiết ở mục "Học phí")
|
|
LỚP 2
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
LỚP 3
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
LỚP 4
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
LỚP 5
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
LỚP 6
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
LỚP 7
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
LỚP 8
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
2/.CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC
|
|
|
|
* Đối tượng : từ 14 tuổi trở lên
|
|
|
|
* Sĩ số lớp : 6 học viên/ lớp
|
|
|
|
* Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên
|
|
|
|
* Thời gian học : 8 học kỳ
|
|
|
|
* Số tiết : 368 tiết/ học kỳ
|
|
|
|
* Số tín chỉ : 23 tín chỉ/ học kỳ
|
|
|
|
Nếu học tập trung toàn thời gian, mỗi học kỳ, học viên sẽ học 7 module với các
|
|
nội dung như sau :
|
|
|
|
1. Module Diễn tấu (Performance) :
|
32 tiết
|
|
2. Module Phát triển tố chất (Materials)
|
32 tiết
|
|
3. Module Hòa tấu (Concert)
|
|
160 tiết
|
|
4. Module Kỹ năng hỗ trợ (Supplement skills)
|
48 tiết
|
|
5. Module Kỹ năng cuộc sống (Skills of Life)
|
32 tiết
|
|
6. Module Kiến thức kinh doanh (Business knowledge)
|
32 tiết
|
|
7.Module Sinh ngữ (English)
|
|
32 tiết
|