Đối tượng : từ 4 tuổi trở lên
Gồm các hệ đào tạo và chương trình học phù hợp cho từng lứa tuổi
Gồm nhiều khóa học cho từng Cấp lớp , Mỗi khóa học 3 tháng
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THANH NHẠC
Đào tạo : Thanh nhạc theo phong cách đương đại (CPM Vocal)
Trình độ đào tạo : Vỡ lòng , Căn bản đến nâng cao
Đối tượng tuyển sinh: từ 3 tuổi trở lên
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ cho từng cấp
Gồm nhiều khóa học cho từng Cấp lớp , Mỗi khóa học 3 tháng .
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
- Về kiến thức :
hiểu những kiến thức cơ bản về giọng hát, hiểu nhiều thể loại nhạc đương đại, phân loại được giọng hát,tạo cho học viên từng phong cách biểu diễn riêng biệt.
-Về kỹ năng :
cải thiện và giữ gìn chất giọng, ngăn chặn và khắc phục những sự cố khi hát, biết cách giữ hơi và giọng một cách hợp lý, phát triển âm vực của giọng và giữ gìn chất giọng tự nhiên, hoàn thiện phong cách biểu diễn, nắm vững kỹ thuật trước khi hát và thu âm.
|
CHƯƠNG TRÌNH CPM SINGER
|
|
|
|
1/.CHƯƠNG TRÌNH CĂN BẢN
|
|
|
|
* Đối tượng : từ 4 tuổi trở lên
|
|
|
|
* Sĩ số lớp : 10 học viên/lớp
|
|
|
|
* Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên
|
|
|
|
* Thời gian học : 8 khóa - Mỗi khóa học 3 tháng
|
|
|
Trong các lớp của chương trình căn bản, học viên sẽ được học 2 module :
|
|
1. Module Diễn tấu (Performance)
|
|
33tiết
|
|
2. Module Phát triển tố chất (Materials)
|
15 tiết
|
|
|
|
|
|
|
TRÌNH ĐỘ
|
THỜI GIAN HỌC
|
SỐ TIẾT
|
HỌC PHÍ (4 THÁNG)
|
|
LỚP 1
|
8 tháng
|
64 tiết
|
(Xem chi tiết ở mục"Học phí")
|
|
LỚP 2
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
LỚP 3
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
LỚP 4
|
8 tháng
|
64 tiết
|
|
|
2/.CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC
|
|
|
|
* Đối tượng : từ 14 tuổi trở lên
|
|
|
|
* Sĩ số lớp : 6 học viên/ lớp
|
|
|
|
* Giáo viên phụ trách : 1 giáo viên
|
|
|
|
* Thời gian học : 8 học kỳ
|
|
|
|
* Số tiết : 368 tiết/ học kỳ
|
|
|
|
* Số tín chỉ : 23 tín chỉ/ học kỳ
|
|
|
|
Nếu học tập trung toàn thời gian, mỗi học kỳ, học viên sẽ học 7 module với các
|
|
nội dung như sau :
|
|
|
|
1. Module Diễn tấu (Performance) :
|
32 tiết
|
|
2. Module Phát triển tố chất (Materials)
|
32 tiết
|
|
3. Module Hòa tấu (Concert)
|
|
160 tiết
|
|
4. Module Kỹ năng hỗ trợ (Supplement skills)
|
48 tiết
|
|
5. Module Kỹ năng cuộc sống (Skills of Life)
|
32 tiết
|
|
6. Module Kiến thức kinh doanh (Business knowledge)
|
32 tiết
|
|
7.Module Sinh ngữ (English)
|
|
32 tiết
|